Phản ứng oxi hoá – khử, trang 5
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Lưu huỳnh tác dụng với hydrogenS + H2 → H2S
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O
- Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngS + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
- SO₂ làm mất màu dung dịch KMnO₄5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- NH₃ khử CuO khi đun nóng2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
- H₂S tác dụng với SO₂2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
- FeCl₂ tác dụng với Cl₂2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
- Cu tác dụng với dung dịch FeCl₃Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KICl2 + 2KI → 2KCl + I2
- Al tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ loãng3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 → 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 4H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với HNO₃ đặcS + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O