Phản ứng oxi hoá – khử, trang 10
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Acquy chì phóng điệnPb + PbO2 + 2H2SO4 → 2PbSO4 + 2H2O
- Pin khô Zn–C (Leclanché) phóng điệnZn + 2MnO2 + 2NH4Cl → ZnCl2 + Mn2O3 + 2NH3 + H2O
- Magnesium tác dụng với nước nóngMg + 2H2O → Mg(OH)2 + H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O → FeO + H2
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
- Nhiệt nhôm Cr₂O₃Cr2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Cr
- Sodium cháy trong oxygen dư tạo Na₂O₂2Na + O2 → Na2O2
- Potassium cháy trong khí chlorine2K + Cl2 → 2KCl
- Lithium tác dụng với nước2Li + 2H2O → 2LiOH + H2
- Sodium tác dụng với dung dịch HCl2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
- Calcium cháy trong oxygen2Ca + O2 → 2CaO
- Barium cháy trong oxygen2Ba + O2 → 2BaO
- Calcium tác dụng với chlorineCa + Cl2 → CaCl2
- Calcium tác dụng với dung dịch HClCa + 2HCl → CaCl2 + H2
- Magnesium cháy trong khí CO₂2Mg + CO2 → 2MgO + C
- Khử FeO bằng COFeO + CO → Fe + CO2
- FeCl₃ tác dụng với dung dịch KI2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + I2 + 2KCl
- FeCl₃ tác dụng với H₂S2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
- Chromium tác dụng với dung dịch HClCr + 2HCl → CrCl2 + H2
- Chromium tác dụng với oxygen4Cr + 3O2 → 2Cr2O3