Phản ứng oxi hoá – khử, trang 13
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Acetylene cộng hydrogen (xúc tác Lindlar)C2H2 + H2 → C2H4
- Benzene tác dụng với bromineC6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr
- Toluene tác dụng với bromine (thế ở nhánh)C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr
- Benzene cộng hydrogenC6H6 + 3H2 → C6H12
- Benzene cộng chlorine (ánh sáng)C6H6 + 3Cl2 → C6H6Cl6
- Đốt cháy benzene2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O
- Toluene bị oxi hoá bởi KMnO₄C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
- Styrene làm mất màu nước bromineC6H5C2H3 + Br2 → C6H5C2H3Br2
- Methanol tác dụng với sodium2CH3OH + 2Na → 2CH3ONa + H2
- Glycerol tác dụng với sodium2C3H5(OH)3 + 6Na → 2C3H5(ONa)3 + 3H2
- Oxi hoá ethanol bằng CuOC2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O
- Oxi hoá propan-2-ol bằng CuOCH3CH(OH)CH3 + CuO → CH3COCH3 + Cu + H2O
- Đốt cháy methanol2CH3OH + 3O2 → 2CO2 + 4H2O
- Tổng hợp methanol từ CO và H₂CO + 2H2 → CH3OH
- Phenol tác dụng với sodium2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2
- Phenol tác dụng với nước bromineC6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH + 3HBr
- Đốt cháy phenolC6H5OH + 7O2 → 6CO2 + 3H2O
- Khử acetaldehyde bằng hydrogenCH3CHO + H2 → C2H5OH
- Khử acetone bằng hydrogenCH3COCH3 + H2 → CH3CH(OH)CH3
- Acetaldehyde tác dụng với Cu(OH)₂CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + 3H2O