Phản ứng oxi hoá – khử, trang 2
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Cl₂ tác dụng với nước (nước clo)Cl2 + H2O → HCl + HClO
- Nhiệt phân KClO₃ (điều chế O₂)2KClO3 → 2KCl + 3O2
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 → 2P2O5
- Fe₂O₃ bị CO khử ở nhiệt độ caoFe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
- Đốt cháy pyrite FeS₂4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KBrCl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
- Oxi hoá NH₃ bằng O₂ có xúc tác Pt4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
- Nhiệt phân Cu(NO₃)₂2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
- FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với HCl đặcK2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
- SO₂ tác dụng với dung dịch Br₂SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
- Fe tác dụng với SFe + S → FeS
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
- FeCl₃ tác dụng với Fe2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
- Fe tác dụng với HClFe + 2HCl → FeCl2 + H2
- Đốt cháy H₂S khi thiếu oxi2H2S + O2 → 2S + 2H2O
- Mg tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
- C tác dụng với HNO₃ đặcC + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O