Phản ứng oxi hoá – khử, trang 3
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Sodium cháy trong khí chlorine2Na + Cl2 → 2NaCl
- Hydrogen cháy trong oxygen2H2 + O2 → 2H2O
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl → ZnCl2 + H2
- Magnesium cháy trong oxygen2Mg + O2 → 2MgO
- Sắt cháy trong oxygen3Fe + 2O2 → Fe3O4
- Điện phân nước2H2O → 2H2 + O2
- Phân huỷ hydrogen peroxide2H2O2 → 2H2O + O2
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl → MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 → 2CuO
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 → FeSO4 + H2
- Mg tác dụng với H₂SO₄ loãngMg + H2SO4 → MgSO4 + H2
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
- Sodium cháy trong oxygen4Na + O2 → 2Na2O
- Kẽm cháy trong oxygen2Zn + O2 → 2ZnO
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 → CuCl2
- Magnesium cháy trong khí chlorineMg + Cl2 → MgCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S → CuS
- Potassium tác dụng với nước2K + 2H2O → 2KOH + H2