I2 – Iot
Tên theo chương trình 2018: iodine
- Phân tử khối
- 254
- Loại
- Đơn chất
- Trạng thái
- Rắn
- Màu sắc
- Tím đen, ánh kim, dễ thăng hoa thành hơi tím
- Tính tan
- Rất ít tan trong nước; tan trong dung dịch KI, ethanol, benzene
Tính chất hoá học
Phi kim, tính oxi hoá yếu nhất trong nhóm halogen bền; nhiều phản ứng cần đun nóng hoặc xúc tác.
- Với kim loại (xúc tác nước): 2Al + 3I₂ → 2AlI₃.
- Với hydrogen (thuận nghịch, cần đun nóng): H₂ + I₂ ⇌ 2HI (t°).
- Hầu như không phản ứng với nước.
- Bị chlorine, bromine đẩy khỏi muối iodide: Cl₂ + 2KI → 2KCl + I₂; Br₂ + 2KI → 2KBr + I₂.
- Với dung dịch kiềm: 3I₂ + 6NaOH → 5NaI + NaIO₃ + 3H₂O.
- Với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh tím (dùng để nhận biết iodine và tinh bột).
Điều chế
Từ rong biển: đốt rong biển, ngâm tro lấy dung dịch NaI rồi oxi hoá: 2NaI + Cl₂ → 2NaCl + I₂. Trong công nghiệp còn thu từ nước ót hoặc quặng chứa NaIO₃.
Ứng dụng
Cồn iot sát trùng vết thương; muối iot (trộn KI hoặc KIO₃) phòng bướu cổ; thuốc, chất xúc tác, phim ảnh (AgI), thuốc thử trong phân tích (chuẩn độ iodine).
Nhận biết
Đun nóng thăng hoa thành hơi màu tím; làm hồ tinh bột hoá xanh tím; dung dịch iodide với AgNO₃ cho kết tủa AgI vàng đậm.
Phản ứng tiêu biểu
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KICl2 + 2KI → 2KCl + I2
- Iodine tác dụng với hydrogenI2 + H2 → 2HI
- Sắt tác dụng với iodineFe + I2 → FeI2
- Nhôm tác dụng với iodine (xúc tác nước)2Al + 3I2 → 2AlI3
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaICl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch KIBr2 + 2KI → 2KBr + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch NaIBr2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- NaI tác dụng với H₂SO₄ đặc8NaI + 5H2SO4 → 4Na2SO4 + 4I2 + H2S + 4H2O
- HI bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HI + O2 → 2I2 + 2H2O
- HI tác dụng với H₂SO₄ đặc8HI + H2SO4 → 4I2 + H2S + 4H2O