CuĐồng

Tên theo chương trình 2018: copper

Nguyên tử khối
64
Loại
Đơn chất
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Đỏ
Tính tan
Không tan trong nước

Tính chất hoá học

Kim loại kém hoạt động (đứng sau H trong dãy hoạt động).

  • Không tác dụng với HCl, H₂SO₄ loãng.
  • Tác dụng với acid có tính oxi hoá mạnh: HNO₃, H₂SO₄ đặc nóng.
  • Tác dụng với O₂ khi nung: 2Cu + O₂ → 2CuO.
  • Tác dụng với Cl₂: Cu + Cl₂ → CuCl₂.
  • Đẩy kim loại yếu hơn khỏi muối: Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag.

Điều chế

Nhiệt luyện quặng chalcopyrite (CuFeS₂) hoặc điện phân dung dịch CuSO₄.

Ứng dụng

Dây dẫn điện, hợp kim (đồng thau, đồng thiếc), ống dẫn nước.

Nhận biết

Kim loại màu đỏ; tan trong HNO₃ cho dung dịch màu xanh.

Phản ứng tiêu biểu