ZnKẽm

Tên theo chương trình 2018: zinc

Nguyên tử khối
65
Loại
Đơn chất
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng xanh, ánh kim
Tính tan
Không tan trong nước; tan trong dung dịch acid và kiềm

Tính chất hoá học

Kim loại hoạt động trung bình, tính khử khá mạnh (Zn → Zn⁺²), có tính lưỡng tính (tan trong cả acid và kiềm).

  • Với phi kim: 2Zn + O₂ → 2ZnO (t°); Zn + Cl₂ → ZnCl₂ (t°); Zn + S → ZnS (t°).
  • Với acid thường: Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑; Zn + H₂SO₄ (loãng) → ZnSO₄ + H₂↑.
  • Với acid có tính oxi hoá: Zn + 2H₂SO₄ (đặc) → ZnSO₄ + SO₂↑ + 2H₂O; 4Zn + 10HNO₃ (rất loãng) → 4Zn(NO₃)₂ + N₂O↑ + 5H₂O.
  • Với dung dịch kiềm: Zn + 2NaOH → Na₂ZnO₂ + H₂↑.
  • Đẩy kim loại yếu hơn khỏi dung dịch muối: Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu; Zn + 2AgNO₃ → Zn(NO₃)₂ + 2Ag.

Điều chế

Đốt quặng blende (ZnS) rồi khử oxide bằng carbon: 2ZnS + 3O₂ → 2ZnO + 2SO₂ (t°); ZnO + C → Zn + CO (t°). Hoặc hoà tan ZnO bằng H₂SO₄ rồi điện phân dung dịch ZnSO₄.

Ứng dụng

Mạ kẽm chống gỉ cho sắt thép (tôn kẽm); vỏ pin khô Zn–C; hợp kim đồng thau (Cu–Zn); ZnO làm chất độn cao su, kem chống nắng; kẽm là nguyên tố vi lượng.

Nhận biết

Tan trong dung dịch HCl và cả dung dịch NaOH đều giải phóng khí không màu (kim loại lưỡng tính); dung dịch muối Zn²⁺ không màu, với NH₃ dư tạo phức tan.

Phản ứng tiêu biểu

Xem tất cả 15 phản ứng →

Cùng nhóm đơn chất

Xem tất cả hợp chất