ZnSO4 – Kẽm sunfat
Còn gọi là: phèn kẽm (ZnSO₄·7H₂O)
Tên theo chương trình 2018: zinc sulfate
- Phân tử khối
- 161
- Loại
- Muối
- Trạng thái
- Rắn
- Màu sắc
- Trắng
- Tính tan
- Tan tốt trong nước, dung dịch không màu có tính acid yếu
Tính chất hoá học
Muối tan của Zn: phản ứng trao đổi; ion Zn²⁺ cho hydroxide lưỡng tính.
- Với dung dịch kiềm (kết tủa trắng tan trong kiềm dư): ZnSO₄ + 2NaOH → Zn(OH)₂↓ + Na₂SO₄; Zn(OH)₂ + 2NaOH → Na₂ZnO₂ + 2H₂O.
- Với dung dịch muối bari (nhận biết ion sulfate): ZnSO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + ZnCl₂.
- Với kim loại mạnh hơn: ZnSO₄ + Mg → MgSO₄ + Zn.
- Điện phân dung dịch (sản xuất Zn): 2ZnSO₄ + 2H₂O → 2Zn + O₂↑ + 2H₂SO₄ (điện phân).
- Với NH₃ dư tạo phức tan không màu.
Điều chế
Zn + H₂SO₄ (loãng) → ZnSO₄ + H₂↑; ZnO + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂O. Công nghiệp: hoà tan ZnO (từ đốt quặng blende) bằng H₂SO₄ rồi kết tinh.
Ứng dụng
Dung dịch điện phân sản xuất Zn và mạ kẽm; phân vi lượng; thuốc bổ sung kẽm, thuốc nhỏ mắt; bảo quản gỗ; sản xuất tơ visco, lithopone.
Nhận biết
Với NaOH cho kết tủa trắng tan trong NaOH dư (phân biệt với Mg²⁺); với BaCl₂ kết tủa trắng không tan trong acid; dung dịch không màu (phân biệt với CuSO₄).
Phản ứng tiêu biểu
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 → 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Zn + 2H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + 2H2O