H2O – Nước
Còn gọi là: hydrogen oxide, dihydrogen monoxide
Tên theo chương trình 2018: water
- Phân tử khối
- 18
- Loại
- Oxide
- Trạng thái
- Lỏng
- Màu sắc
- Không màu, không mùi, không vị; sôi ở 100 °C, đông đặc ở 0 °C
- Tính tan
- Là dung môi phân cực phổ biến nhất, hoà tan nhiều chất rắn, lỏng, khí
Cấu tạo
Phân tử H–O–H có dạng góc (104,5°), liên kết O–H phân cực mạnh nên phân tử phân cực và tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử. Vì vậy nước sôi cao bất thường so với H₂S, nước đá nhẹ hơn nước lỏng và nước hoà tan tốt các chất phân cực, chất ion.
Tính chất hoá học
Nước vừa là dung môi vừa là chất phản ứng: tác dụng với kim loại hoạt động, nhiều oxide, phi kim; bị điện phân; tham gia phản ứng thuỷ phân.
- Với kim loại kiềm, kiềm thổ ở nhiệt độ thường: 2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂↑; Ca + 2H₂O → Ca(OH)₂ + H₂↑; với sắt nung đỏ: 3Fe + 4H₂O → Fe₃O₄ + 4H₂ (dưới 570 °C).
- Với basic oxide của kim loại kiềm, kiềm thổ: Na₂O + H₂O → 2NaOH; CaO + H₂O → Ca(OH)₂.
- Với acidic oxide: SO₃ + H₂O → H₂SO₄; P₂O₅ + 3H₂O → 2H₃PO₄; CO₂ + H₂O ⇌ H₂CO₃.
- Với phi kim: Cl₂ + H₂O ⇌ HCl + HClO; C + H₂O → CO + H₂ (1000 °C).
- Điện phân (có H₂SO₄ loãng hoặc NaOH làm chất điện li): 2H₂O → 2H₂↑ + O₂↑ (điện phân).
- Tự ion hoá rất yếu: H₂O ⇌ H⁺ + OH⁻ (pH = 7 ở 25 °C).
- Thuỷ phân muối, ester, chất béo, carbohydrate, peptide.
Điều chế
Có sẵn trong tự nhiên; nước tinh khiết thu bằng chưng cất hoặc trao đổi ion. Tổng hợp từ đơn chất: 2H₂ + O₂ → 2H₂O (t°, hỗn hợp nổ mạnh).
Ứng dụng
Dung môi và môi trường của hầu hết phản ứng trong công nghiệp, sinh học; sinh hoạt, nông nghiệp; điều chế H₂ và O₂; làm mát, sinh hơi chạy tua-bin. Nước cứng (chứa Ca²⁺, Mg²⁺) phải được làm mềm trước khi dùng cho nồi hơi.
Nhận biết
Làm CuSO₄ khan màu trắng chuyển xanh lam: CuSO₄ + 5H₂O → CuSO₄·5H₂O; làm giấy tẩm CoCl₂ khan từ xanh chuyển hồng.
Phản ứng tiêu biểu
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl → NaCl + H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Sục CO₂ vào nước vôi trongCa(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- MnO₂ tác dụng với HCl đặcMnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- Cl₂ tác dụng với NaOHCl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O