MgMagie

Tên theo chương trình 2018: magnesium

Nguyên tử khối
24
Loại
Đơn chất
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng bạc, ánh kim
Tính tan
Không tan trong nước; tan trong dung dịch acid

Tính chất hoá học

Kim loại kiềm thổ, tính khử mạnh (Mg → Mg⁺²), đứng trước H và trước Al trong dãy hoạt động hoá học.

  • Với phi kim (cháy sáng chói, toả nhiệt mạnh): 2Mg + O₂ → 2MgO; Mg + Cl₂ → MgCl₂; 3Mg + N₂ → Mg₃N₂ (t°).
  • Với acid thường: Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂↑; Mg + H₂SO₄ (loãng) → MgSO₄ + H₂↑.
  • Với acid có tính oxi hoá (không giải phóng H₂): 4Mg + 10HNO₃ (loãng) → 4Mg(NO₃)₂ + N₂O↑ + 5H₂O; Mg + 2H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + SO₂↑ + 2H₂O.
  • Với nước (chậm ở nhiệt độ thường, nhanh khi đun nóng): Mg + 2H₂O → Mg(OH)₂ + H₂↑ (t°).
  • Với CO₂ (Mg cháy được trong CO₂, nên không dập đám cháy Mg bằng CO₂): 2Mg + CO₂ → 2MgO + C (t°).
  • Đẩy kim loại yếu hơn khỏi dung dịch muối: Mg + CuSO₄ → MgSO₄ + Cu.

Điều chế

Điện phân MgCl₂ nóng chảy (MgCl₂ lấy từ nước biển hoặc quặng carnalit): MgCl₂ → Mg + Cl₂↑ (điện phân nóng chảy).

Ứng dụng

Hợp kim nhẹ và bền (magnalium, hợp kim Mg–Al) cho máy bay, ô tô, điện thoại; pháo sáng, đèn flash; chất khử để điều chế Ti, Zr, U; điện cực hi sinh chống ăn mòn.

Nhận biết

Dải Mg cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và bột trắng MgO; tan trong HCl sủi bọt khí; không tan trong dung dịch NaOH (phân biệt với Al, Zn).

Phản ứng tiêu biểu

Xem tất cả 15 phản ứng →

Cùng nhóm đơn chất

Xem tất cả hợp chất