MgSO4 – Magnesium sulfate
Tên cũ: magie sunfat · Còn gọi là: muối Epsom (MgSO₄·7H₂O)
- Muối
- Rắn, trắng
- Tan tốt trong nước
- M = 120
Magnesium sulfate (MgSO₄, tên cũ: magie sunfat; còn gọi: muối Epsom (MgSO₄·7H₂O)) là muối, chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước; phân tử khối 120. Muối tan, bền; tham gia phản ứng trao đổi tạo kết tủa của Mg²⁺ hoặc SO₄²⁻; là một nguyên nhân gây nước cứng vĩnh cửu.
Điều chế MgSO4
Mg + H₂SO₄ (loãng) → MgSO₄ + H₂↑; MgO + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂O; MgCO₃ + H₂SO₄ → MgSO₄ + CO₂↑ + H₂O; khai thác từ khoáng kieserite, nước ót.
Tính chất hoá học của MgSO4
Muối tan, bền; tham gia phản ứng trao đổi tạo kết tủa của Mg²⁺ hoặc SO₄²⁻; là một nguyên nhân gây nước cứng vĩnh cửu.
- Với dung dịch kiềm: MgSO₄ + 2NaOH → Mg(OH)₂↓ + Na₂SO₄.
- Với dung dịch muối bari: MgSO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + MgCl₂.
- Với dung dịch carbonate, phosphate (làm mềm nước cứng): MgSO₄ + Na₂CO₃ → MgCO₃↓ + Na₂SO₄; 3MgSO₄ + 2Na₃PO₄ → Mg₃(PO₄)₂↓ + 3Na₂SO₄.
Ứng dụng của MgSO4
Thuốc nhuận tràng, muối tắm (Epsom), thuốc tiêm chống co giật; phân bón bổ sung Mg; thuộc da, nhuộm; phụ gia xi măng.
Nhận biết MgSO4
Với NaOH cho kết tủa trắng không tan trong kiềm dư; với BaCl₂ kết tủa trắng không tan trong acid; dung dịch không màu, vị đắng.
Phản ứng tiêu biểu của MgSO4 (4)
Cùng nhóm muối
- NaCl – sodium chloride
- Na2SO4 – sodium sulfate
- CaCO3 – calcium carbonate
- Na2CO3 – sodium carbonate
- CuSO4 – copper(II) sulfate
- AgNO3 – silver nitrate
- CaCl2 – calcium chloride
- Fe2(SO4)3 – iron(III) sulfate
Cập nhật: