MgSO4Magie sunfat

Còn gọi là: muối Epsom (MgSO₄·7H₂O)

Tên theo chương trình 2018: magnesium sulfate

Phân tử khối
120
Loại
Muối
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng
Tính tan
Tan tốt trong nước

Tính chất hoá học

Muối tan, bền; tham gia phản ứng trao đổi tạo kết tủa của Mg²⁺ hoặc SO₄²⁻; là một nguyên nhân gây nước cứng vĩnh cửu.

  • Với dung dịch kiềm: MgSO₄ + 2NaOH → Mg(OH)₂↓ + Na₂SO₄.
  • Với dung dịch muối bari: MgSO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + MgCl₂.
  • Với dung dịch carbonate, phosphate (làm mềm nước cứng): MgSO₄ + Na₂CO₃ → MgCO₃↓ + Na₂SO₄; 3MgSO₄ + 2Na₃PO₄ → Mg₃(PO₄)₂↓ + 3Na₂SO₄.

Điều chế

Mg + H₂SO₄ (loãng) → MgSO₄ + H₂↑; MgO + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂O; MgCO₃ + H₂SO₄ → MgSO₄ + CO₂↑ + H₂O; khai thác từ khoáng kieserite, nước ót.

Ứng dụng

Thuốc nhuận tràng, muối tắm (Epsom), thuốc tiêm chống co giật; phân bón bổ sung Mg; thuộc da, nhuộm; phụ gia xi măng.

Nhận biết

Với NaOH cho kết tủa trắng không tan trong kiềm dư; với BaCl₂ kết tủa trắng không tan trong acid; dung dịch không màu, vị đắng.

Phản ứng tiêu biểu

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất