Ag – Bạc
Tên theo chương trình 2018: silver
- Nguyên tử khối
- 108
- Loại
- Đơn chất
- Trạng thái
- Rắn
- Màu sắc
- Trắng, ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại
- Tính tan
- Không tan trong nước, không tan trong HCl và H₂SO₄ loãng
Tính chất hoá học
Kim loại kém hoạt động (đứng sau H và sau Cu trong dãy hoạt động), không bị oxi hoá trong không khí ở nhiệt độ thường.
- Không tác dụng với O₂ (kể cả khi nung), HCl, H₂SO₄ loãng.
- Với ozone: 2Ag + O₃ → Ag₂O + O₂.
- Bị xỉn đen trong không khí có H₂S: 4Ag + 2H₂S + O₂ → 2Ag₂S + 2H₂O.
- Với acid có tính oxi hoá mạnh: Ag + 2HNO₃ (đặc) → AgNO₃ + NO₂↑ + H₂O; 3Ag + 4HNO₃ (loãng) → 3AgNO₃ + NO↑ + 2H₂O; 2Ag + 2H₂SO₄ (đặc, nóng) → Ag₂SO₄ + SO₂↑ + 2H₂O.
Điều chế
Thu hồi từ bùn anode khi tinh luyện đồng, chì; hoặc hoà tan quặng bằng dung dịch NaCN rồi dùng Zn đẩy ra. Trong phòng thí nghiệm: Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag.
Ứng dụng
Đồ trang sức, tiền xu, đồ dùng gia đình; tiếp điểm điện, mạch in; tráng gương, phích nước; AgBr trong phim ảnh; ion Ag⁺ diệt khuẩn dùng trong lọc nước, băng gạc.
Nhận biết
Kim loại trắng sáng, không tan trong HCl, tan trong HNO₃ cho dung dịch không màu; dung dịch Ag⁺ với ion Cl⁻ tạo kết tủa trắng AgCl hoá đen ngoài ánh sáng.
Phản ứng tiêu biểu
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O
- AgCl phân huỷ ngoài ánh sáng2AgCl → 2Ag + Cl2
- AgBr phân huỷ ngoài ánh sáng2AgBr → 2Ag + Br2
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Điện phân dung dịch AgNO₃4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + 4HNO3
- Glucose tráng bạcC6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag