Phản ứng thế, trang 2
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng thế.
Phương trình thuộc loại này
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
- Khử ZnO bằng carbonZnO + C → Zn + CO
- Khử PbO bằng carbonPbO + C → Pb + CO
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KICl2 + 2KI → 2KCl + I2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaBrCl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaICl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch KIBr2 + 2KI → 2KBr + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch NaIBr2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- Khử Fe₃O₄ bằng hydrogenFe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O
- Magnesium tác dụng với nước nóngMg + 2H2O → Mg(OH)2 + H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O → FeO + H2
- Nhiệt nhôm Cr₂O₃Cr2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Cr
- Lithium tác dụng với nước2Li + 2H2O → 2LiOH + H2
- Sodium tác dụng với dung dịch HCl2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
- Calcium tác dụng với dung dịch HClCa + 2HCl → CaCl2 + H2
- Chromium tác dụng với dung dịch HClCr + 2HCl → CrCl2 + H2
- Nickel tác dụng với dung dịch HClNi + 2HCl → NiCl2 + H2
- Methane tác dụng với chlorine (phản ứng thế)CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl