Phản ứng hoá hợp, trang 3
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng hoá hợp.
Phương trình thuộc loại này
- Iodine tác dụng với hydrogenI2 + H2 → 2HI
- Nhôm cháy trong khí chlorine2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
- Sắt tác dụng với bromine2Fe + 3Br2 → 2FeBr3
- Sắt tác dụng với iodineFe + I2 → FeI2
- Nhôm tác dụng với iodine (xúc tác nước)2Al + 3I2 → 2AlI3
- Cân bằng NO₂ ⇌ N₂O₄2NO2 → N2O4
- Nitrogen tác dụng với magnesiumN2 + 3Mg → Mg3N2
- Nitrogen tác dụng với lithiumN2 + 6Li → 2Li3N
- Lưu huỳnh tác dụng với kẽmS + Zn → ZnS
- Lưu huỳnh tác dụng với nhôm3S + 2Al → Al2S3
- Lưu huỳnh tác dụng với thuỷ ngânS + Hg → HgS
- Lưu huỳnh tác dụng với fluorineS + 3F2 → SF6
- SO₂ dư tác dụng với NaOHSO2 + NaOH → NaHSO3
- SO₂ tác dụng với CaOSO2 + CaO → CaSO3
- Sodium cháy trong oxygen dư tạo Na₂O₂2Na + O2 → Na2O2
- Potassium cháy trong khí chlorine2K + Cl2 → 2KCl
- CO₂ dư tác dụng với NaOHNaOH + CO2 → NaHCO3
- Calcium cháy trong oxygen2Ca + O2 → 2CaO
- Barium cháy trong oxygen2Ba + O2 → 2BaO
- Calcium tác dụng với chlorineCa + Cl2 → CaCl2