Phản ứng hoá hợp, trang 2
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng hoá hợp.
Phương trình thuộc loại này
- P₂O₅ tác dụng với nướcP2O5 + 3H2O → 2H3PO4
- CO₂ tác dụng với nướcCO2 + H2O → H2CO3
- CaO tác dụng với CO₂CaO + CO2 → CaCO3
- NH₃ tác dụng với H₂SO₄2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
- Sản xuất superphosphate képCa3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2
- Sodium cháy trong oxygen4Na + O2 → 2Na2O
- Kẽm cháy trong oxygen2Zn + O2 → 2ZnO
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 → CuCl2
- Magnesium cháy trong khí chlorineMg + Cl2 → MgCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S → CuS
- Carbon cháy trong điều kiện thiếu oxygen2C + O2 → 2CO
- Carbon tác dụng với CO₂C + CO2 → 2CO
- Carbon monoxide cháy trong oxygen2CO + O2 → 2CO2
- Lưu huỳnh tác dụng với hydrogenS + H2 → H2S
- FeCl₂ tác dụng với Cl₂2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 → 2NO
- NO tác dụng với oxygen2NO + O2 → 2NO2
- Oxi hoá SO₂ thành SO₃2SO2 + O2 → 2SO3
- Fluorine tác dụng với hydrogenF2 + H2 → 2HF
- Bromine tác dụng với hydrogenBr2 + H2 → 2HBr