Phản ứng hoá hợp, trang 4
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng hoá hợp.
Phương trình thuộc loại này
- CaO tác dụng với SiO₂ (tạo xỉ lò cao)CaO + SiO2 → CaSiO3
- CaCO₃ tan trong nước có CO₂CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
- Chromium tác dụng với oxygen4Cr + 3O2 → 2Cr2O3
- Cu(OH)₂ tan trong dung dịch NH₃ (tạo phức)Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ dư (tạo phức)CuSO4 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]SO4
- AgCl tan trong dung dịch NH₃AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]Cl
- CuSO₄ khan hút nướcCuSO4 + 5H2O → CuSO4·5H2O
- Ethylene làm mất màu nước bromineC2H4 + Br2 → C2H4Br2
- Ethylene cộng hydrogenC2H4 + H2 → C2H6
- Ethylene cộng nước (điều chế ethanol)C2H4 + H2O → C2H5OH
- Propylene làm mất màu nước bromineC3H6 + Br2 → C3H6Br2
- Ethylene cộng HBrC2H4 + HBr → C2H5Br
- Ethylene cộng HClC2H4 + HCl → C2H5Cl
- Propylene cộng hydrogenC3H6 + H2 → C3H8
- Propylene cộng HBr (quy tắc Markovnikov)C3H6 + HBr → C3H7Br
- Acetylene cộng bromine (tỉ lệ 1 : 1)C2H2 + Br2 → C2H2Br2
- Acetylene cộng bromine dưC2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
- Acetylene cộng hydrogen (Ni, dư H₂)C2H2 + 2H2 → C2H6
- Acetylene cộng hydrogen (xúc tác Lindlar)C2H2 + H2 → C2H4
- Acetylene cộng HCl điều chế vinyl chlorideC2H2 + HCl → C2H3Cl