ZnCl2 – Zinc chloride

Tên cũ: kẽm clorua

  • Muối tan, chất trợ hàn
  • Rắn, trắng
  • Tan rất nhiều trong nước
  • M = 136

Zinc chloride (ZnCl₂, tên cũ: kẽm clorua) là muối, chất rắn màu trắng, tan rất nhiều trong nước; phân tử khối 136. Muối hút ẩm mạnh; trong dung dịch, ion Zn²⁺ gặp kiềm cho kết tủa trắng Zn(OH)₂ lưỡng tính, tan lại trong kiềm dư.

Điều chế ZnCl2

Cho kẽm, zinc oxide, zinc hydroxide hoặc zinc carbonate tác dụng với hydrochloric acid: Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑; ZnO + 2HCl → ZnCl₂ + H₂O; Zn(OH)₂ + 2HCl → ZnCl₂ + 2H₂O; ZnCO₃ + 2HCl → ZnCl₂ + CO₂↑ + H₂O.

Tính chất hoá học của ZnCl2

Muối hút ẩm mạnh; trong dung dịch, ion Zn²⁺ gặp kiềm cho kết tủa trắng Zn(OH)₂ lưỡng tính, tan lại trong kiềm dư.

  • Với dung dịch kiềm vừa đủ (kết tủa trắng): ZnCl₂ + 2NaOH → Zn(OH)₂↓ + 2NaCl; kiềm dư hoà tan kết tủa: Zn(OH)₂ + 2NaOH → Na₂ZnO₂ + 2H₂O.
  • Zn(OH)₂ cũng tan trong acid, trở lại muối chloride: Zn(OH)₂ + 2HCl → ZnCl₂ + 2H₂O.
  • Với dung dịch NH₃: lúc đầu có kết tủa trắng Zn(OH)₂, NH₃ dư hoà tan kết tủa (tạo phức chất tan của Zn²⁺ với NH₃).
  • Với AgNO₃ (ion Cl⁻ cho kết tủa trắng): ZnCl₂ + 2AgNO₃ → 2AgCl↓ + Zn(NO₃)₂.
  • Với dung dịch carbonate: ZnCl₂ + Na₂CO₃ → ZnCO₃↓ + 2NaCl.
  • Với kim loại mạnh hơn kẽm: Mg + ZnCl₂ → MgCl₂ + Zn.
  • Đun nóng muối ngậm nước, muối bị thuỷ phân một phần, thoát khí HCl và còn lại muối base của kẽm; vì vậy không thu được ZnCl₂ khan bằng cách cô cạn dung dịch.

Ứng dụng của ZnCl2

Chất trợ hàn: hoà tan lớp oxide trên bề mặt kim loại khi hàn thiếc và khi mạ kẽm nhúng nóng. Chất điện li trong pin kẽm–carbon (pin khô): khi pin phóng điện, vỏ kẽm bị oxi hoá thành ZnCl₂: Zn + 2MnO₂ + 2NH₄Cl → ZnCl₂ + Mn₂O₃ + 2NH₃ + H₂O; loại pin "heavy duty" dùng hồ điện li chủ yếu là ZnCl₂. Còn dùng để bảo quản gỗ, xử lí vải và chống cháy, hoà tan cellulose khi sản xuất giấy sợi lưu hoá, làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ. ZnCl₂ khan ăn mòn, gây bỏng da và mắt.

Nhận biết ZnCl2

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào: có kết tủa trắng rồi tan trong NaOH dư (phân biệt với Mg²⁺); với AgNO₃ cho kết tủa trắng AgCl không tan trong HNO₃ (ion Cl⁻).

Phản ứng tiêu biểu của ZnCl2 (4)

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất →

Cập nhật: