CaCl2Canxi clorua

Tên theo chương trình 2018: calcium chloride

Phân tử khối
111
Loại
Muối
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng
Tính tan
Tan tốt trong nước, toả nhiệt; hút ẩm rất mạnh (chảy rữa)

Tính chất hoá học

Muối của base mạnh và acid mạnh: bền, dung dịch trung tính; tham gia phản ứng trao đổi tạo kết tủa của Ca²⁺ hoặc của Cl⁻.

  • Với dung dịch carbonate, phosphate: CaCl₂ + Na₂CO₃ → CaCO₃↓ + 2NaCl; 3CaCl₂ + 2Na₃PO₄ → Ca₃(PO₄)₂↓ + 6NaCl.
  • Với dung dịch AgNO₃: CaCl₂ + 2AgNO₃ → 2AgCl↓ + Ca(NO₃)₂.
  • Với H₂SO₄ đặc: CaCl₂ + H₂SO₄ (đặc) → CaSO₄ + 2HCl↑ (t°).
  • Điện phân nóng chảy (điều chế Ca): CaCl₂ → Ca + Cl₂↑ (điện phân nóng chảy).

Điều chế

Sản phẩm phụ của quá trình Solvay sản xuất soda; hoặc cho đá vôi tác dụng với HCl: CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂↑ + H₂O; Ca(OH)₂ + 2HCl → CaCl₂ + 2H₂O.

Ứng dụng

Chất hút ẩm, làm khô khí (không dùng cho NH₃, ethanol); chống đóng băng đường, làm tan tuyết; phụ gia làm đông đậu phụ, phô mai; dịch truyền bổ sung calcium; dung dịch khoan dầu khí.

Nhận biết

Ion Ca²⁺ cho ngọn lửa màu đỏ da cam; với Na₂CO₃ cho kết tủa trắng tan trong HCl; với AgNO₃ cho kết tủa trắng.

Phản ứng tiêu biểu

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất