HNO3Axit nitric

Tên theo chương trình 2018: nitric acid

Phân tử khối
63
Loại
Acid
Trạng thái
Lỏng
Màu sắc
Không màu, để lâu ngả vàng do phân huỷ tạo NO₂
Tính tan
Tan vô hạn trong nước

Tính chất hoá học

Tính acid mạnh: làm quỳ tím hoá đỏ; tác dụng với base, basic oxide, muối của acid yếu hơn.

Tính oxi hoá mạnh: oxi hoá hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) lên số oxi hoá cao nhất; sản phẩm khử tuỳ nồng độ: HNO₃ đặc → NO₂, HNO₃ loãng → NO (kim loại mạnh có thể cho N₂O, N₂, NH₄NO₃). Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO₃ đặc nguội.

Kém bền: phân huỷ ngoài ánh sáng: 4HNO₃ → 4NO₂ + O₂ + 2H₂O.

Điều chế

Phòng thí nghiệm: NaNO₃ (rắn) + H₂SO₄ (đặc) → HNO₃ + NaHSO₄. Công nghiệp: NH₃ → NO → NO₂ → HNO₃ (quá trình Ostwald).

Ứng dụng

Sản xuất phân đạm (NH₄NO₃), thuốc nổ (TNT, nitroglycerin), thuốc nhuộm, dược phẩm.

Nhận biết

Cho vào mảnh Cu: dung dịch chuyển xanh, có khí nâu đỏ (đặc) hoặc khí không màu hoá nâu ngoài không khí (loãng).

Phản ứng tiêu biểu