Phản ứng trao đổi, trang 7
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng trao đổi.
Phương trình thuộc loại này
- Xà phòng hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
- Xà phòng trong nước cứng2C17H35COONa + CaCl2 → (C17H35COO)2Ca + 2NaCl
- Stearic acid tác dụng với NaOHC17H35COOH + NaOH → C17H35COONa + H2O
- Glucose hoà tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
- Saccharose hoà tan Cu(OH)₂2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- Methylammonium chloride tác dụng với NaOHCH3NH3Cl + NaOH → CH3NH2 + NaCl + H2O
- Phenylammonium chloride tác dụng với NaOHC6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
- Glycine tác dụng với NaOHNH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O
- Ester hoá glycine với ethanolNH2CH2COOH + C2H5OH → NH2CH2COOC2H5 + H2O
- Alanine tác dụng với NaOHCH3CH(NH2)COOH + NaOH → CH3CH(NH2)COONa + H2O
- Tạo dipeptide Gly–Gly từ glycine2NH2CH2COOH → NH2CH2CONHCH2COOH + H2O
- Thuỷ phân dipeptide Gly–GlyNH2CH2CONHCH2COOH + H2O → 2NH2CH2COOH
- Thuỷ phân dipeptide Gly–Gly trong kiềmNH2CH2CONHCH2COOH + 2NaOH → 2NH2CH2COONa + H2O