Phản ứng trao đổi, trang 4
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng trao đổi.
Phương trình thuộc loại này
- Điều chế SO₂ từ Na₂SO₃Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
- H₂S tác dụng với NaOH dưH2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
- H₂S dư tác dụng với NaOHH2S + NaOH → NaHS + H2O
- H₂S tác dụng với dung dịch CuSO₄H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4
- H₂S tác dụng với Pb(NO₃)₂ (nhận biết H₂S)H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
- Điều chế H₂S từ FeS và HClFeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
- FeS tác dụng với H₂SO₄ loãngFeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
- Fe(OH)₃ tác dụng với H₂SO₄ loãng2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
- Ba(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
- Ba(NO₃)₂ tác dụng với Na₂SO₄ (nhận biết ion sulfate)Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaNO3
- Na₂CO₃ tác dụng với H₂SO₄Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngCaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với Ba(OH)₂(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
- NaHCO₃ tác dụng với NaOHNaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
- Na₂CO₃ tác dụng với HCl (giai đoạn 1)Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với BaCl₂Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl
- Quy trình Solvay sản xuất NaHCO₃NaCl + NH3 + CO2 + H2O → NaHCO3 + NH4Cl
- Làm mềm nước cứng tạm thời bằng Ca(OH)₂Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
- Làm mềm nước cứng bằng Na₂CO₃Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
- Ca(HCO₃)₂ tác dụng với NaOH dưCa(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O