Phản ứng trao đổi, trang 3
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng trao đổi.
Phương trình thuộc loại này
- NaCl tác dụng với H₂SO₄ đặc trên 400 °C2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl
- HCl tác dụng với AgNO₃ (nhận biết ion chloride)HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
- NaBr tác dụng với AgNO₃NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3
- NaI tác dụng với AgNO₃NaI + AgNO3 → AgI + NaNO3
- KBr tác dụng với AgNO₃KBr + AgNO3 → AgBr + KNO3
- KI tác dụng với AgNO₃KI + AgNO3 → AgI + KNO3
- HF ăn mòn thuỷ tinh4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O
- Al(OH)₃ tác dụng với dung dịch HClAl(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
- Zn(OH)₂ tác dụng với dung dịch HClZn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
- Zn(OH)₂ tan trong dung dịch NaOHZn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
- NH₄Cl tác dụng với dung dịch NaOHNH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với dung dịch NaOH(NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
- Điều chế NH₃ từ NH₄Cl và Ca(OH)₂2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Mg₃N₂ thuỷ phân trong nướcMg3N2 + 6H2O → 3Mg(OH)2 + 2NH3
- Fe₂O₃ tác dụng với HNO₃Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
- CuO tác dụng với HNO₃CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
- NaOH tác dụng với HNO₃NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với HNO₃CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
- Cu(OH)₂ tác dụng với HNO₃Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O
- Điều chế HNO₃ trong phòng thí nghiệmNaNO3 + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3