NaHSO4 – Sodium hydrogen sulfate
Tên cũ: natri hiđrosunfat · Còn gọi là: sodium bisulfate
- Muối acid
- Rắn, trắng
- Tan nhiều trong nước
- M = 120
Sodium hydrogen sulfate (NaHSO₄, tên cũ: natri hiđrosunfat; còn gọi: sodium bisulfate) là muối, chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước; phân tử khối 120. NaHSO₄ là muối acid: ion HSO₄⁻ còn phân li ra H⁺ nên dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ.
Điều chế NaHSO4
Cho muối natri rắn tác dụng với sulfuric acid đặc: NaCl + H₂SO₄ → NaHSO₄ + HCl↑ (dưới 250 °C) — cách điều chế hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm; NaNO₃ + H₂SO₄ → NaHSO₄ + HNO₃↑ (t°) — cách điều chế nitric acid trong phòng thí nghiệm. Trong công nghiệp, NaHSO₄ là sản phẩm trung gian của quy trình Mannheim (NaCl với sulfuric acid, thu hydrochloric acid làm sản phẩm kèm). Cũng thu được khi trung hoà sulfuric acid bằng sodium hydroxide theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Tính chất hoá học của NaHSO4
NaHSO₄ là muối acid: ion HSO₄⁻ còn phân li ra H⁺ nên dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ.
- Với dung dịch base: H⁺ của ion HSO₄⁻ bị trung hoà, ví dụ với sodium hydroxide thu được muối trung hoà sodium sulfate và nước.
- Với muối carbonate, hydrogencarbonate: dung dịch NaHSO₄ phản ứng như một acid, sủi bọt khí CO₂ (ví dụ nhỏ vào dung dịch soda Na₂CO₃ hoặc NaHCO₃).
- Với dung dịch BaCl₂ (kết tủa trắng, không tan trong acid): NaHSO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + NaCl + HCl.
- Nung nóng: muối khan mất nước, chuyển thành sodium pyrosulfate Na₂S₂O₇.
- NaHSO₄ sinh ra khi muối natri rắn tác dụng với H₂SO₄ đặc mà nhiệt độ chưa đủ cao để phản ứng đi tiếp tới Na₂SO₄ (xem phần Điều chế).
Ứng dụng của NaHSO4
Hạ pH của nước bể bơi, bồn tắm nước nóng (giúp khử trùng bằng chlorine hiệu quả); thành phần của chất tẩy rửa và dung dịch xử lí bề mặt kim loại; phụ gia thực phẩm (mã E514) làm chất tạo chua, thành phần bột nở trong bột làm bánh; phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho thú cưng; dùng trong dệt để tạo hoa văn trên vải nhung.
Nhận biết NaHSO4
Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ; nhỏ vào dung dịch Na₂CO₃ thấy sủi bọt khí không màu (CO₂); với dung dịch BaCl₂ cho kết tủa trắng BaSO₄ không tan trong acid; ion Na⁺ cho ngọn lửa màu vàng.
Phản ứng tiêu biểu của NaHSO4 (2)
Cùng nhóm muối
- NaCl – sodium chloride
- Na2SO4 – sodium sulfate
- CaCO3 – calcium carbonate
- Na2CO3 – sodium carbonate
- CuSO4 – copper(II) sulfate
- AgNO3 – silver nitrate
- CaCl2 – calcium chloride
- Fe2(SO4)3 – iron(III) sulfate
Cập nhật: