C2H4Etilen

Còn gọi là: ethene

Tên theo chương trình 2018: ethylene

Phân tử khối
28
Loại
Hợp chất hữu cơ
Trạng thái
Khí
Màu sắc
Không màu, mùi ngọt nhẹ
Tính tan
Ít tan trong nước

Cấu tạo

CH₂=CH₂: liên kết đôi C=C gồm một liên kết σ bền và một liên kết π kém bền; hai nguyên tử C lai hoá sp², cả phân tử nằm trên một mặt phẳng, góc liên kết khoảng 120°. Liên kết π dễ đứt nên ethylene có phản ứng cộng đặc trưng và dễ bị oxi hoá.

Tính chất hoá học

Alkene: phản ứng cộng vào liên kết đôi, phản ứng oxi hoá và phản ứng trùng hợp.

  • Cộng hydrogen: C₂H₄ + H₂ → C₂H₆ (Ni, t°).
  • Cộng halogen (làm mất màu nước bromine): C₂H₄ + Br₂ → C₂H₄Br₂.
  • Cộng hydrogen halide: C₂H₄ + HBr → C₂H₅Br; C₂H₄ + HCl → C₂H₅Cl.
  • Cộng nước: C₂H₄ + H₂O → C₂H₅OH (H₂SO₄ loãng, t°).
  • Oxi hoá bởi KMnO₄ (mất màu tím, tạo ethylene glycol): 3C₂H₄ + 2KMnO₄ + 4H₂O → 3C₂H₄(OH)₂ + 2MnO₂ + 2KOH.
  • Oxi hoá có xúc tác (sản xuất acetaldehyde): 2C₂H₄ + O₂ → 2CH₃CHO (PdCl₂, CuCl₂).
  • Cháy: C₂H₄ + 3O₂ → 2CO₂ + 2H₂O.
  • Trùng hợp: ở nhiệt độ và áp suất cao có xúc tác, n phân tử CH₂=CH₂ kết hợp thành mạch dài (–CH₂–CH₂–)n là polyethylene (PE).

Điều chế

Công nghiệp: cracking alkane hoặc tách hydrogen từ ethane: C₂H₆ → C₂H₄ + H₂ (t°, xúc tác). Phòng thí nghiệm: tách nước từ ethanol: C₂H₅OH → C₂H₄ + H₂O (H₂SO₄ đặc, 170 °C).

Ứng dụng

Sản xuất polyethylene (túi, màng, ống), ethanol, acetaldehyde, ethylene glycol (chất chống đông), vinyl chloride (PVC), styrene; khí kích thích quả chín.

Nhận biết

Làm mất màu nước bromine và dung dịch KMnO₄ (phân biệt với alkane); không tạo kết tủa với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ (phân biệt với acetylene).

Phản ứng tiêu biểu

Xem tất cả 13 phản ứng →

Cùng nhóm hợp chất hữu cơ

Xem tất cả hợp chất