C2H5OHEtanol

Còn gọi là: rượu etylic, cồn, ethylic alcohol

Tên theo chương trình 2018: ethanol

Phân tử khối
46
Loại
Hợp chất hữu cơ
Trạng thái
Lỏng
Màu sắc
Không màu, mùi đặc trưng, sôi ở 78,3 °C
Tính tan
Tan vô hạn trong nước

Cấu tạo

CH₃–CH₂–OH: nhóm hydroxyl –OH gắn với carbon no. Liên kết O–H phân cực mạnh tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử và với nước, nên ethanol có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon cùng khối lượng và tan vô hạn trong nước.

Tính chất hoá học

Alcohol no, đơn chức: phản ứng thế H của nhóm –OH, thế nhóm –OH, tách nước, oxi hoá.

  • Với kim loại kiềm: 2C₂H₅OH + 2Na → 2C₂H₅ONa + H₂↑.
  • Với acid carboxylic (ester hoá, thuận nghịch): CH₃COOH + C₂H₅OH ⇌ CH₃COOC₂H₅ + H₂O (H₂SO₄ đặc, t°).
  • Với hydrogen halide: C₂H₅OH + HBr → C₂H₅Br + H₂O (t°).
  • Tách nước: C₂H₅OH → C₂H₄ + H₂O (H₂SO₄ đặc, 170 °C); 2C₂H₅OH → C₂H₅OC₂H₅ + H₂O (H₂SO₄ đặc, 140 °C).
  • Oxi hoá không hoàn toàn: C₂H₅OH + CuO → CH₃CHO + Cu + H₂O (t°); lên men giấm: C₂H₅OH + O₂ → CH₃COOH + H₂O (men giấm).
  • Cháy (ngọn lửa xanh, không muội): C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O.

Điều chế

Công nghiệp: hydrate hoá ethylene: C₂H₄ + H₂O → C₂H₅OH (H₃PO₄, 300 °C, 70 atm). Sinh học: lên men tinh bột hoặc đường: C₆H₁₂O₆ → 2C₂H₅OH + 2CO₂ (enzyme, 30–35 °C).

Ứng dụng

Nhiên liệu (xăng E5, cồn khô), dung môi (sơn, nước hoa, dược phẩm), cồn sát trùng, đồ uống có cồn; nguyên liệu sản xuất acetaldehyde, acid acetic, ethyl acetate, diethyl ether, cao su tổng hợp.

Nhận biết

Tác dụng với Na giải phóng khí; cháy với ngọn lửa xanh không muội; làm CuO đun nóng chuyển từ đen sang đỏ và cho mùi acetaldehyde; không làm đổi màu quỳ tím.

Phản ứng tiêu biểu

Xem tất cả 14 phản ứng →

Cùng nhóm hợp chất hữu cơ

Xem tất cả hợp chất