Tất cả phản ứng của HCl
60 phản ứng
- Na₂CO₃ tác dụng với HClNa2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- KOH tác dụng với dung dịch HClKOH + HCl KCl + H2O
- Mg(OH)₂ tác dụng với HClMg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
- Fe(OH)₃ tác dụng với HClFe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
- CaO tác dụng với dung dịch HClCaO + 2HCl CaCl2 + H2O
- Na₂O tác dụng với dung dịch HClNa2O + 2HCl 2NaCl + H2O
- Al₂O₃ tác dụng với dung dịch HClAl2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch HClZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
- NaHCO₃ tác dụng với HClNaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
- K₂CO₃ tác dụng với HClK2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
- Đồng tan trong HCl có oxygen2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
- NaCl tác dụng với H₂SO₄ đặc trên 400 °C2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
- AgNO₃ nhận biết ion chlorideHCl + AgNO3 AgCl + HNO3
- Al(OH)₃ tác dụng với HClAl(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
- Zn(OH)₂ tác dụng với HClZn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O
- NH₃ tác dụng với Cl₂2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
- SO₂ tác dụng với Cl₂ trong nướcSO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
- H₂S tác dụng với Cl₂ (khí)H2S + Cl2 S + 2HCl
- H₂S tác dụng với Cl₂ trong nướcH2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
- Điều chế H₂S từ FeS và HClFeS + 2HCl FeCl2 + H2S