CuCl2Đồng(II) clorua

Tên theo chương trình 2018: copper(II) chloride

Phân tử khối
135
Loại
Muối
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Nâu (khan), xanh lục (ngậm nước CuCl₂·2H₂O)
Tính tan
Tan tốt trong nước; dung dịch xanh lục đến xanh lam

Tính chất hoá học

Muối tan của Cu(II): phản ứng trao đổi, bị kim loại mạnh hơn đẩy, điện phân dung dịch cho Cu và Cl₂.

  • Với dung dịch kiềm: CuCl₂ + 2NaOH → Cu(OH)₂↓ + 2NaCl.
  • Với dung dịch AgNO₃: CuCl₂ + 2AgNO₃ → 2AgCl↓ + Cu(NO₃)₂.
  • Với kim loại đứng trước Cu: CuCl₂ + Fe → FeCl₂ + Cu; CuCl₂ + Zn → ZnCl₂ + Cu.
  • Với H₂S: CuCl₂ + H₂S → CuS↓ + 2HCl.
  • Điện phân dung dịch: CuCl₂ → Cu + Cl₂↑ (điện phân dung dịch).
  • Xúc tác (cùng PdCl₂) trong oxi hoá ethylene thành acetaldehyde.

Điều chế

Cu + Cl₂ → CuCl₂ (t°); CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O; Cu(OH)₂ + 2HCl → CuCl₂ + 2H₂O.

Ứng dụng

Xúc tác (quá trình Wacker, Deacon); chất cầm màu; tạo màu xanh lục lam trong pháo hoa; khắc kim loại; bảo quản gỗ; thuốc thử.

Nhận biết

Dung dịch xanh; với NaOH kết tủa xanh lam; với AgNO₃ kết tủa trắng; ion Cu²⁺ cho ngọn lửa xanh lục.

Phản ứng tiêu biểu

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất