NaHCO3Natri hiđrocacbonat

Còn gọi là: baking soda, thuốc muối, natri bicacbonat

Tên theo chương trình 2018: sodium hydrogen carbonate

Phân tử khối
84
Loại
Muối
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng
Tính tan
Tan trong nước (ít hơn Na₂CO₃); dung dịch có tính base yếu

Tính chất hoá học

Muối acid của acid cacbonic; có tính lưỡng tính (tác dụng được với cả acid và base); kém bền với nhiệt.

  • Nhiệt phân (bột nở): 2NaHCO₃ → Na₂CO₃ + CO₂ + H₂O.
  • Với acid: NaHCO₃ + HCl → NaCl + CO₂ + H₂O (thuốc muối trung hoà acid dạ dày).
  • Với base: NaHCO₃ + NaOH → Na₂CO₃ + H₂O; NaHCO₃ + Ca(OH)₂ → CaCO₃↓ + NaOH + H₂O; khi NaHCO₃ dư: 2NaHCO₃ + Ca(OH)₂ → CaCO₃↓ + Na₂CO₃ + 2H₂O.
  • Thuỷ phân yếu trong nước, dung dịch có pH khoảng 8 (quỳ tím hoá xanh nhạt).

Điều chế

Sục CO₂ vào dung dịch Na₂CO₃: Na₂CO₃ + CO₂ + H₂O → 2NaHCO₃; hoặc là sản phẩm trung gian của phương pháp Solvay: NaCl + NH₃ + CO₂ + H₂O → NaHCO₃ + NH₄Cl.

Ứng dụng

Bột nở làm bánh; thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid; thành phần bình cứu hoả dạng bột, nước giải khát; chất tẩy rửa, khử mùi; nguyên liệu điều chế Na₂CO₃.

Nhận biết

Chất rắn trắng; sủi bọt khí CO₂ với acid; đun nóng bị phân huỷ cho khí làm đục nước vôi trong (khác Na₂CO₃ không bị nhiệt phân); dung dịch không tạo kết tủa với CaCl₂ ở nhiệt độ thường (khác Na₂CO₃).

Phản ứng tiêu biểu