Ca – Canxi
Tên theo chương trình 2018: calcium
- Nguyên tử khối
- 40
- Loại
- Đơn chất
- Trạng thái
- Rắn
- Màu sắc
- Trắng bạc
- Tính tan
- Phản ứng với nước
Tính chất hoá học
Kim loại kiềm thổ, tính khử mạnh (Ca → Ca⁺²), chỉ kém kim loại kiềm; bảo quản trong dầu hoả.
- Với phi kim: 2Ca + O₂ → 2CaO; Ca + Cl₂ → CaCl₂ (t°); Ca + S → CaS (t°).
- Với nước ở nhiệt độ thường (chậm hơn Na): Ca + 2H₂O → Ca(OH)₂ + H₂↑.
- Với acid: Ca + 2HCl → CaCl₂ + H₂↑; Ca + H₂SO₄ (loãng) → CaSO₄ + H₂↑.
- Với hydrogen: Ca + H₂ → CaH₂ (t°).
Điều chế
Điện phân CaCl₂ nóng chảy: CaCl₂ → Ca + Cl₂↑ (điện phân nóng chảy).
Ứng dụng
Chất khử để điều chế kim loại hiếm (U, Th, Zr) từ oxide hoặc halide; khử oxygen và lưu huỳnh trong luyện thép; chế tạo hợp kim với Pb, Al. Hợp chất của calcium (CaO, CaCO₃, CaSO₄) dùng trong xây dựng.
Nhận biết
Đốt cho ngọn lửa màu đỏ da cam; tan trong nước giải phóng khí và tạo dung dịch làm hồng phenolphthalein, sục CO₂ vào thấy vẩn đục.