AlCl3 – Nhôm clorua
Tên theo chương trình 2018: aluminium chloride
- Phân tử khối
- 133.5
- Loại
- Muối
- Trạng thái
- Rắn
- Màu sắc
- Trắng (khan, thăng hoa ở 180 °C, bốc khói trong không khí ẩm), vàng nhạt khi lẫn tạp chất
- Tính tan
- Tan tốt trong nước, toả nhiệt; dung dịch có tính acid do thuỷ phân
Tính chất hoá học
Muối của base yếu (lưỡng tính) và acid mạnh: dung dịch có tính acid; kết tủa Al(OH)₃ tan trong kiềm dư nhưng không tan trong NH₃ dư; AlCl₃ khan là acid Lewis mạnh.
- Thuỷ phân: Al³⁺ + 3H₂O ⇌ Al(OH)₃ + 3H⁺.
- Với dung dịch kiềm (kết tủa keo trắng tan khi kiềm dư): AlCl₃ + 3NaOH → Al(OH)₃↓ + 3NaCl; AlCl₃ + 4NaOH → NaAlO₂ + 3NaCl + 2H₂O.
- Với dung dịch NH₃ (kết tủa không tan trong NH₃ dư): AlCl₃ + 3NH₃ + 3H₂O → Al(OH)₃↓ + 3NH₄Cl.
- Với dung dịch carbonate (thuỷ phân lẫn nhau, không tạo Al₂(CO₃)₃): 2AlCl₃ + 3Na₂CO₃ + 3H₂O → 2Al(OH)₃↓ + 6NaCl + 3CO₂↑.
- Với dung dịch AgNO₃: AlCl₃ + 3AgNO₃ → 3AgCl↓ + Al(NO₃)₃.
- AlCl₃ khan làm xúc tác cho phản ứng alkyl hoá, acyl hoá Friedel–Crafts.
Điều chế
AlCl₃ khan: 2Al + 3Cl₂ → 2AlCl₃ (t°). Dung dịch: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂↑; Al₂O₃ + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂O; Al(OH)₃ + 3HCl → AlCl₃ + 3H₂O.
Ứng dụng
Xúc tác acid Lewis trong tổng hợp hữu cơ và cracking; chất keo tụ xử lý nước; thành phần chất chống mồ hôi (dạng hydrate); sản xuất hợp chất nhôm hữu cơ.
Nhận biết
Với NaOH cho kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư (phân biệt với Mg²⁺); với NH₃ kết tủa không tan trong NH₃ dư (phân biệt với Zn²⁺); với AgNO₃ kết tủa trắng.