AlCl3 – Aluminium chloride

Tên cũ: nhôm clorua

  • Muối
  • Rắn, trắng (khan
  • Tan tốt trong nước
  • M = 133,5

Aluminium chloride (AlCl₃, tên cũ: nhôm clorua) là muối, chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước; phân tử khối 133,5.

Điều chế AlCl3

AlCl₃ khan: 2Al + 3Cl₂ → 2AlCl₃ (t°). Dung dịch: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂↑; Al₂O₃ + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂O; Al(OH)₃ + 3HCl → AlCl₃ + 3H₂O.

Tính chất hoá học của AlCl3

Muối của base yếu (lưỡng tính) và acid mạnh: dung dịch có tính acid; kết tủa Al(OH)₃ tan trong kiềm dư nhưng không tan trong NH₃ dư; AlCl₃ khan là acid Lewis mạnh.

  • Thuỷ phân: Al³⁺ + 3H₂O ⇌ Al(OH)₃ + 3H⁺.
  • Với dung dịch kiềm (kết tủa keo trắng tan khi kiềm dư): AlCl₃ + 3NaOH → Al(OH)₃↓ + 3NaCl; AlCl₃ + 4NaOH → NaAlO₂ + 3NaCl + 2H₂O.
  • Với dung dịch NH₃ (kết tủa không tan trong NH₃ dư): AlCl₃ + 3NH₃ + 3H₂O → Al(OH)₃↓ + 3NH₄Cl.
  • Với dung dịch carbonate (thuỷ phân lẫn nhau, không tạo Al₂(CO₃)₃): 2AlCl₃ + 3Na₂CO₃ + 3H₂O → 2Al(OH)₃↓ + 6NaCl + 3CO₂↑.
  • Với dung dịch AgNO₃: AlCl₃ + 3AgNO₃ → 3AgCl↓ + Al(NO₃)₃.
  • AlCl₃ khan làm xúc tác cho phản ứng alkyl hoá, acyl hoá Friedel–Crafts.

Ứng dụng của AlCl3

Xúc tác acid Lewis trong tổng hợp hữu cơ và cracking; chất keo tụ xử lý nước; thành phần chất chống mồ hôi (dạng hydrate); sản xuất hợp chất nhôm hữu cơ.

Nhận biết AlCl3

Với NaOH cho kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư (phân biệt với Mg²⁺); với NH₃ kết tủa không tan trong NH₃ dư (phân biệt với Zn²⁺); với AgNO₃ kết tủa trắng.

Phản ứng tiêu biểu của AlCl3 (4)

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất →

Cập nhật: