(NH4)2SO4 – Ammonium sulfate

Tên cũ: amoni sunfat · Còn gọi là: đạm một lá, đạm SA

  • Muối
  • Rắn, trắng
  • Tan tốt trong nước
  • M = 132

Ammonium sulfate ((NH₄)₂SO₄, tên cũ: amoni sunfat; còn gọi: đạm một lá) là muối, chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước; phân tử khối 132. Muối ammonium: tác dụng với kiềm giải phóng NH₃, kém bền nhiệt; ion sulfate cho kết tủa với Ba²⁺.

Điều chế (NH4)2SO4

Trung hoà: 2NH₃ + H₂SO₄ → (NH₄)₂SO₄. Công nghiệp: cho NH₃ và CO₂ tác dụng với huyền phù thạch cao: 2NH₃ + CO₂ + H₂O + CaSO₄ → (NH₄)₂SO₄ + CaCO₃↓; hoặc thu hồi từ khí lò cốc.

Tính chất hoá học của (NH4)2SO4

Muối ammonium: tác dụng với kiềm giải phóng NH₃, kém bền nhiệt; ion sulfate cho kết tủa với Ba²⁺.

  • Với dung dịch kiềm: (NH₄)₂SO₄ + 2NaOH → Na₂SO₄ + 2NH₃↑ + 2H₂O; (NH₄)₂SO₄ + Ba(OH)₂ → BaSO₄↓ + 2NH₃↑ + 2H₂O.
  • Với dung dịch muối bari: (NH₄)₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + 2NH₄Cl.
  • Nhiệt phân: (NH₄)₂SO₄ → NH₃↑ + NH₄HSO₄ (t°).

Ứng dụng của (NH4)2SO4

Phân đạm (làm chua đất nên hợp với đất kiềm); kết tủa protein trong sinh hoá; phụ gia thực phẩm; chất chống cháy; xử lý nước.

Nhận biết (NH4)2SO4

Đun với dung dịch kiềm mạnh có khí mùi khai làm xanh quỳ ẩm; với BaCl₂ kết tủa trắng không tan trong acid.

Phản ứng tiêu biểu của (NH4)2SO4 (4)

Cùng nhóm muối

Xem tất cả hợp chất →

Cập nhật: