Na2ONatri oxit

Tên theo chương trình 2018: sodium oxide

Phân tử khối
62
Loại
Oxide
Trạng thái
Rắn
Màu sắc
Trắng
Tính tan
Phản ứng mãnh liệt với nước

Tính chất hoá học

Basic oxide điển hình của kim loại kiềm: tác dụng mạnh với nước, acid và acidic oxide.

  • Với nước (toả nhiệt mạnh): Na₂O + H₂O → 2NaOH.
  • Với acid: Na₂O + 2HCl → 2NaCl + H₂O; Na₂O + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + H₂O.
  • Với acidic oxide: Na₂O + CO₂ → Na₂CO₃; Na₂O + SO₂ → Na₂SO₃.

Điều chế

Đốt sodium trong không khí khô, thiếu oxygen: 4Na + O₂ → 2Na₂O; hoặc cho Na dư tác dụng với NaOH hay Na₂O₂ ở nhiệt độ cao: 2NaOH + 2Na → 2Na₂O + H₂ (t°); Na₂O₂ + 2Na → 2Na₂O (t°).

Ứng dụng

Ít dùng trực tiếp vì quá hoạt động; là thành phần cấu tạo của thuỷ tinh thường (Na₂O·CaO·6SiO₂) và một số men gốm; chất hút ẩm mạnh.

Nhận biết

Tan trong nước toả nhiệt mạnh, dung dịch làm quỳ tím hoá xanh; ion Na⁺ cho ngọn lửa màu vàng.

Phản ứng tiêu biểu

Cùng nhóm oxide

Xem tất cả hợp chất