BaCl2 – Barium chloride
Tên cũ: bari clorua
- Muối
- Rắn, trắng
- Tan tốt trong nước
- M = 208
Barium chloride (BaCl₂, tên cũ: bari clorua) là muối, chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước; phân tử khối 208. Muối tan của Ba: phản ứng trao đổi tạo các kết tủa của Ba²⁺ (sulfate, carbonate, phosphate) và của Cl⁻.
Điều chế BaCl2
BaCO₃ + 2HCl → BaCl₂ + CO₂↑ + H₂O; Ba(OH)₂ + 2HCl → BaCl₂ + 2H₂O; từ quặng barit qua BaS: BaS + 2HCl → BaCl₂ + H₂S↑.
Tính chất hoá học của BaCl2
Muối tan của Ba: phản ứng trao đổi tạo các kết tủa của Ba²⁺ (sulfate, carbonate, phosphate) và của Cl⁻.
- Với sulfuric acid hoặc dung dịch sulfate (thuốc thử nhận biết ion sulfate): BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄↓ + 2HCl; BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄↓ + 2NaCl; BaCl₂ + CuSO₄ → BaSO₄↓ + CuCl₂.
- Với dung dịch carbonate: BaCl₂ + Na₂CO₃ → BaCO₃↓ + 2NaCl.
- Với dung dịch AgNO₃: BaCl₂ + 2AgNO₃ → 2AgCl↓ + Ba(NO₃)₂.
- Điện phân nóng chảy (điều chế Ba): BaCl₂ → Ba + Cl₂↑ (điện phân nóng chảy).
Ứng dụng của BaCl2
Thuốc thử nhận biết ion sulfate; loại sulfate trong xử lý nước; sản xuất các muối bari, pháo hoa (màu lục); bể muối tôi thép; trước đây dùng làm thuốc diệt chuột (rất độc).
Nhận biết BaCl2
Ion Ba²⁺ cho ngọn lửa màu lục vàng; với H₂SO₄ loãng kết tủa trắng không tan trong acid; với AgNO₃ kết tủa trắng.
Phản ứng tiêu biểu của BaCl2 (4)
Thí nghiệm có mô phỏng: Thí nghiệm BaCl₂ tác dụng với H₂SO₄.
Thí nghiệm có mô phỏng: Thí nghiệm BaCl₂ tác dụng với Na₂SO₄.
Cùng nhóm muối
- NaCl – sodium chloride
- Na2SO4 – sodium sulfate
- CaCO3 – calcium carbonate
- Na2CO3 – sodium carbonate
- CuSO4 – copper(II) sulfate
- AgNO3 – silver nitrate
- CaCl2 – calcium chloride
- Fe2(SO4)3 – iron(III) sulfate
Cập nhật: