Phản ứng phân huỷ, trang 2
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng phân huỷ.
Phương trình thuộc loại này
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
- Nung thạch cao sống thành thạch cao nung2CaSO4·2H2O → (CaSO4)2·H2O + 3H2O
- Điện phân nóng chảy MgCl₂MgCl2 → Mg + Cl2
- Điện phân nóng chảy CaCl₂CaCl2 → Ca + Cl2
- Điện phân nóng chảy NaOH4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O
- Điện phân dung dịch CuCl₂CuCl2 → Cu + Cl2
- Đun nóng nước cứng tạm thờiCa(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
- Đun nóng dung dịch Mg(HCO₃)₂Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân MgCO₃MgCO3 → MgO + CO2
- Nhiệt phân BaCO₃BaCO3 → BaO + CO2
- Nhiệt phân Mg(OH)₂Mg(OH)2 → MgO + H2O
- Nhiệt phân Fe(OH)₂ (không có không khí)Fe(OH)2 → FeO + H2O
- Nhiệt phân (NH₄)₂Cr₂O₇ ("núi lửa hoá học")(NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O
- Đun nóng CuSO₄·5H₂OCuSO4·5H2O → CuSO4 + 5H2O
- H₂SO₄ đặc than hoá đườngC12H22O11 → 12C + 11H2O
- Dehydrogen hoá ethaneC2H6 → C2H4 + H2
- Dehydrogen hoá propaneC3H8 → C3H6 + H2
- Cracking butane tạo methane và propyleneC4H10 → CH4 + C3H6
- Cracking butane tạo ethane và ethyleneC4H10 → C2H6 + C2H4